Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
INĐOL

(A. indole; cg. 2,3-benzopirol, 1-benzazol), C8H7N. Tinh thể hình lá không màu, tnc = 52oC. Tan trong nước, etanol, ete và dung dịch amoniac; bay hơi cùng với hơi nước; mùi khó chịu. Điều chế bằng cách đóng vòng phenylhiđrazon của anđehit hoặc xeton. I có trong thành phần cấu tạo của nhiều hợp chất thiên nhiên quan trọng như triptophan, serotonin, vv. Do có hoạt tính sinh lí mạnh nên inđol và dẫn xuất được dùng trong y học; là nguyên liệu để tổng hợp axit 3 - inđolylaxetic, triptophan và một số dược phẩm khác; dùng trong công nghiệp mĩ phẩm, vv.

Inđol