Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
IMIT

(A. imide), dẫn xuất của axit, trong đó hai gốc axyl liên kết với nhóm NH hoá trị hai; vd. (CH3CO)2NH là I mạch hở, sucxinimit (I) là I vòng. n - Bromsucxinimit (II) được dùng làm tác nhân brom hoá trong tổng hợp hữu cơ.