Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
FUNMINAT

(A. fulminate), muối của axit funminic có chứa gốc hoá trị 1 là - CNO, vd. bạc fuminat AgCNO. Thuộc nhóm các hợp chất nổ. Dùng làm mồi nổ.