Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
FUFUROL

(A. furfurol; cg. fufural, 2 – furanđehit), C5H4O2. Anđehit đơn giản nhất của dãy furan. Là chất lỏng sánh, màu vàng nhạt, mùi thơm bánh mì mới nướng; ts = 162oC, khối lượng riêng 1,1594 g/cm3 (ở 20oC); chiết suất với tia D ở 20oC là 1,5262. Tan trong nước, etanol, ete. Điều chế bằng cách thuỷ phân các nguyên liệu thiên nhiên có chứa pentozan (vd. lõi ngô, trấu...) trong môi trường axit loãng. Dùng làm thuốc thử, nhựa dán công nghiệp, để tinh chế dầu mỡ khoáng. Một vài dẫn xuất được dùng làm thuốc kháng sinh như furaxilin.