Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
FUCSIN

(A. fuchsin; cg. anilin đỏ, magenta đỏ, eritrobenzen), C20H19N3.HCl. Phẩm nhuộm tổng hợp đầu tiên. Tinh thể màu đỏ. Tan trong nước và etanol. Dùng làm mực, phẩm nhuộm cho giấy và da, đặc biệt dùng làm thuốc nhuộm trong nghiên cứu tế bào.


R, RR’‘ = H hoặc CH3

 
Fucsin