Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
FOMALIN

    (A. formalin; cg. fomol), dung dịch nước chứa 37% fomanđehit và 6 - 15% metanol. Chất lỏng không màu, có mùi fomanđehit. Khi để lâu sẽ bị đục vì có kết tủa parafomanđehit (HCHO)3. F là chất khử mạnh dùng làm chất tẩy trùng và khử mùi hôi thối, để bảo quản tiêu bản giải phẫu, thuộc da, ướp xác. Khi tiếp xúc với da, F có thể gây viêm; khi tiêm, có thể gây đau bụng dữ dội.