Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
FLUORETXEIN

(A. fluorescein; cg. uranin A hoặc 3,6 - đihiđroxofluoran), C20H12O5. Bột màu đỏ da cam. Không tan trong nước, ete, clorofom; tan trong etanol nóng, axit axetic nóng và kiềm. Dùng làm chất chỉ thị chuyển từ màu vàng ở pH = 3,6 sang màu lục huỳnh quang ở pH = 5,6. Khi brom hoá, biến thành eosin có màu đỏ, vì thế được dùng làm thuốc thử để nhận biết Br2 mới sinh; cho hơi Br2 tác dụng lên giấy tẩm F, màu vàng sẽ biến thành màu đỏ. Trong hoá học phân tích, còn dùng làm chỉ thị trong phương pháp Faian chuẩn độ kết tủa [phương pháp mang tên nhà vật lí Đức Faian (K. Fajans)].  


Fluoretxein