Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
FLORUA

(A. fluoride), hợp chất hoá học của flo với các nguyên tố khác. F kim loại kiềm và kiềm thổ là những muối điển hình, có nhiệt độ nóng chảy cao. F kim loại chuyển tiếp ở hoá trị cao và F phi kim là những hợp chất cộng hoá trị, có nhiệt độ nóng chảy thấp. Đa số F không tan trong nước; trừ F kim loại kiềm, AgF, HgF2, SnF2, vv. Dùng để điều chế flo, làm chất oxi hoá trong nhiên liệu tên lửa (ClF3, ClF5), tách đồng vị urani (UF6), sản xuất thuỷ tinh quang học (LiF, MgF2, CaF2, ...), làm chất điện môi (SF6), vv.