Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
FERO

(A. ferro), hợp kim của sắt (Fe) và một số nguyên tố kim loại khác, vd. Fe - Si, Fe - Mn, Fe - Ti, vv. Được sản xuất trong lò điện hồ quang phủ kín hoặc lò cao. Trong ngành luyện kim, F được xem như bán sản phẩm sử dụng làm chất khử oxi trong thép và hợp kim hoá thép.