Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
FERIT

(A. ferrite) 1) Oxit phức tạp có công thức chung MO. Fe2O3 (M là kim loại). Là chất feri - từ, có cấu tạo vi mô giống chất phản sắt từ nhưng có độ từ hoá lớn; là chất cách điện. Điều chế bằng cách nung hỗn hợp oxit sắt ba và oxit kim loại M ở 1.000 - 1.400oC. Dùng trong kĩ thuật vô tuyến điện (anten ferit).

2) Hợp chất không bền giữa Fe2O3 với một bazơ mạnh, vd. NaFeO2.Ca(FeO2)2, chỉ tồn tại trong dung dịch kiềm đặc.