Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
FERAT

   (A. ferrate), muối của axit feric trong đó sắt có hoá trị sáu, vd. K2FeO4, Na2FeO4. Dung dịch muối có màu đỏ sẫm. Không bền; có tính oxi hoá mạnh hơn cả là kali pemanganat. Trong thực tế, không điều chế được axit feric ở trạng thái tự do: khi axit hoá dung dịch F thì oxi thoát ra và sắt (VI) chuyển thành sắt (III). F được điều chế bằng cách nung nóng mạt sắt với kali nitrat (hoặc natri nitrat) hoặc oxi hoá điện phân huyền phù sắt (III) hiđroxit trong dung dịch KOH đặc.