Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
FECMI

(L. Fermium), Fm. Nguyên tố hoá học nhân tạo, thuộc nhóm IIIB, chu kì 7 bảng tuần hoàn các nguyên tố; số thứ tự 100; nguyên tử khối 257,08; thuộc họ actinoit. Kim loại phóng xạ. Có nhiều đồng vị phóng xạ, bền nhất là 257Fm (với chu kì bán rã 94 ngày đêm). Cùng với ensteni, Fm lần đầu tiên được hai nhà khoa học Hoa Kì là Ghioxo (A. Ghiorso) và Xibooc G. T. (G. T. Seaborg) tìm ra (1952). Điều chế được trong lò phản ứng hạt nhân khi chiếu dòng nơtron vào califoni, plutoni, ensteni, vv. Dùng làm nguyên tử đánh dấu trong nghiên cứu. Đặt tên theo tên nhà vật lí Italia Fecmi (E. Fermi).