Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
EUROPI

    (L. Europium), Eu. Nguyên tố đất hiếm thuộc nhóm IIIB, chu kì 6 bảng tuần hoàn các nguyên tố; số thứ tự 63; nguyên tử khối 151,96. Eu được nhà hoá học Pháp Đơmacxay (E. A. Demarçay) tìm ra lần đầu tiên (1901) ở dạng oxit. Kim loại màu trắng bạc, khối lượng riêng 5,26 g/cm3; tnc = 826oC; ts = 1.430oC. Phân huỷ nước, giải phóng hiđro. Tan trong axit loãng. Là chất hấp thụ nơtron trong lò phản ứng hạt nhân, chất hoạt hoá phát quang trong vô tuyến truyền hình màu và máy phát tia gamma.