Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ETYLAT

     (A. ethylate, ethoxide), hợp chất điều chế từ ancol etylic bằng cách thế hiđro trong nhóm OH của ancol etylic bằng kim loại. Vd. natri etylat C2H5ONa.