Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ETYL CLORUA

(A. ethyl chloride, chloroethane; cg. cloetan), CH3CH2Cl. Chất lỏng không màu, dễ bay hơi; ở điều kiện thường, là chất khí; ts = 12,2oC; dễ bắt lửa, cho ngọn lửa có màu xanh lục, mùi ete, độc. Điều chế bằng cách cho hỗn hợp etilen và HCl đi qua FeCl3 khan ở 150 - 200oC. Dùng để điều chế tetraetyl chì và etyl xenlulozơ, tách chiết mỡ và dầu thực vật. Là một chất làm lạnh cho tủ lạnh. Trong y học, dùng gây tê cho tiểu phẫu thuật; đôi khi dùng làm chất giảm đau bộ phận.