Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ETYL AXETOAXETAT

(A. ethyl acetoacetate), C6H10O3. Chất lỏng linh động, không màu; ts = 181oC (bị phân huỷ một phần), 100oC ở áp suất 80 mm Hg, 71oC ở áp suất 12,5 mm Hg. Hằng số enol hóa trong nước Kenol = 3,82.10-9. Là hỗn hợp cân bằng của hai dạng tautome: etyl β - hiđroxicrotonat (dạng enol I) và etyl axetoaxetat (dạng xeton II).

                

 Thành phần của mỗi dạng phụ thuộc vào nhiệt độ, dung môi và vật liệu làm bình chứa nó. Điều chế bằng tác dụng của natri kim loại hay ancolat natri với etyl axetat rồi phân huỷ tiếp bằng axit loãng. Dùng để điều chế dược phẩm (piramiđon, vitamin B1), một số chất màu, các xeton, xetoaxit, vv.