Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ETILEN GLICOL

   (A. ethylene glycol; cg. etanđiol - 1,2), HOCH2CH2OH. Điol đơn giản nhất. Chất lỏng sánh, không màu, không mùi, vị ngọt; ts = 197,6oC; chiết suất với tia D ở 20oC: 1,4319; khối lượng riêng 1,1130 g/cm3 (ở 20oC); mômen lưỡng cực 1,5 - 2,2 D. Tan trong nước, etanol, axeton; ít tan trong ete; không tan trong hiđrocacbon thơm, clorofom (CCl4). Điều chế bằng cách thuỷ phân 1,2 - đicloetan, hiđrat hoá etilen oxit, đun nóng etilen clohiđrin với dung dịch kali cacbonat. Dùng để sản xuất chất dẻo, sợi nhân tạo; dùng trong công nghiệp dệt, nước hoa, thuốc lá. Hỗn hợp với nước dùng làm chất chống đông.