Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ETILIEN

(A. Athylene; cg. eten) CH2 = CH2; chất đầu dãy của hiđrocacbon etilenic. Chất khí không màu; ts = - 103,7oC; nhiệt độ tự bốc cháy 540oC (trong không khí). Ít tan trong nước, etanol; tan nhiều trong ete. Có trong khí đốt (3 - 5%), trong khí chế biến dầu mỏ (đến 20%). Có khả năng phản ứng cao. Là nguyên liệu để tổng hợp nhiều chất hữu cơ quan trọng như etyl clorua, etanol, etilen oxit, polietilen, vv.