Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ETE

(A. ether), loại hợp chất hữu cơ chứa oxi, có công thức R ― O ― R hoặc R ― O ― R' (R và R' là các gốc hiđrocacbon). Ete thường dùng là đietyl ete C2H5OC2H5 (ete gây mê): chất lỏng không màu, mùi dễ chịu, ts = 34,48oC. Điều chế bằng cách tách một phân tử nước từ hai phân tử ancol etylic. Dùng làm dung môi trong tổng hợp hữu cơ. Trong y học, dùng để gây mê. E dễ bắt lửa, gây cháy, nổ.