Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ERIBI

(L. Erbium), Er. Nguyên tố đất hiếm thuộc nhóm IIIB, chu kì 6 bảng tuần hoàn các nguyên tố; số thứ tự 68; nguyên tử khối 167,26. Er ở dạng oxit đã được nhà hoá học Thuỵ Điển Môxanđơ (C. G. Mosander) tìm ra lần đầu tiên (1843). Kim loại màu trắng bạc, mềm, dẻo; khối lượng riêng 9,045 g/cm3; tnc = 1.522oC; ts = 2.390oC. Hoạt động hoá học mạnh. Bốc cháy trong không khí khi đốt nóng; tan rất chậm trong nước. Điều chế bằng cách khử eribi florua bằng canxi hoặc điện phân eribi florua nóng chảy. Dùng chế tạo thanh điều chỉnh lò phản ứng hạt nhân, luyện hợp kim đặc biệt cho laze nhiệt độ thấp.