Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
EMETIN

(A. Emetine), C29H40O4N2. Là ancaloit có trong rễ cây Cephaelis ipecacuanha. Chất bột màu trắng, hoá đen dưới tác dụng của ánh sáng; tnc = 74 oC; vị rất đắng. Độc. Tan trong etanol, ete; ít tan trong nước. Điều chế bằng cách chiết, rồi kết tinh từ rễ cây nói trên hoặc bằng phương pháp tổng hợp. Dùng trong y học (chữa lị amip).

Ementin