Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
EBONIT

(A. ebonite), sản phẩm lưu hoá của cao su thiên nhiên với hàm lượng lưu huỳnh cao 30 - 50%, màu từ trắng đến đen, khối lượng riêng 0,92 - 1,4 g/cm3. Hầu hết các nối đôi trong mạch cao su (polibutađien hay poliisopren) đều tạo liên kết ngang với lưu huỳnh, do đó cao su mất tính đàn hồi và trở nên rắn, giòn. Không thể tái sinh. Cách điện tốt, dẫn nhiệt kém. Bền khi tác dụng với kiềm và axit; không háo nước, không thấm khí, dễ gia công cơ khí. Dùng bọc lót các thiết bị, làm thùng chứa, bơm, cánh khuấy, quạt, thay thế các loại hợp kim chống gỉ. Trong những năm kháng chiến chống Pháp, ngành quân giới Việt Nam đã nghiên cứu, thí nghiệm dùng E làm một số bộ phận thay thế kim loại trong đạn, mìn và làm bầu đạn AT, đạn bazôka, đạn SKZ thay bầu thép, đã sản xuất thử ở Xí nghiệp Quân giới Lê Lai thời Kháng chiến chống Pháp (Khu IV cũ), và dùng rộng rãi thay cho thép ở các loại đạn lõm.