Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
HỖN HỢP

một tập hợp đồng thể hoặc dị thể các chất khác nhau không phản ứng hoá học với nhau để tạo thành chất mới. Các cấu tử của HH có thể tách ra được bằng phương pháp cơ học hoặc vật lí. Vd. dung dịch etanol trong nước; nhũ tương dầu trong nước; HH bột sắt và bột lưu huỳnh; HH các khí, vv.