Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
HIĐRUA

(A. hydride), hợp chất hoá học của hiđro với một kim loại dương điện hơn, vd. NaH, MgH2. Là những chất khử. Một số H là sản phẩm trung gian khi điều chế các nguyên tố đặc biệt tinh khiết (silic, gecmani).