Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
HIĐROXIAXIT

(A. hydroxiacid), hợp chất hữu cơ tạp chức mà phân tử có nhóm cacboxylnhóm hiđroxyl (mỗi loại một nhóm hoặc nhiều hơn). Tuỳ thuộc vào vị trí tương đối của hai nhóm mà người ta chia ra α -, β -, γ-, δ - H. Nhiều H có một hoặc một số nguyên tử cacbon bất đối và có thể tồn tại dưới dạng đồng phân đối quang. Tính axit mạnh hơn so với axit cacboxylic tương ứng. H tương đối dễ tách nước, đồng thời từ α - H tạo thành lactit; từ β - H tạo thành các axit α, β - không no; từ γ -d - H tạo thành lacton. Có phổ biến trong thực vật, một số H như axit xitric, axit malic đóng vai trò quan trọng trong những quá trình sinh hoá xảy ra trong cơ thể sống. Xt. Oxiaxit.