Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
HIĐROSUNFAT

(A. hydrosulfate; cg. sunfat axit), muối axit của axit sunfuric (H2SO4), vd. kali hiđrosunfat (KHSO4), vv. Muối hiđrosunfat nóng chảy ở nhiệt độ thấp hơn muối sunfat, vd. KHSO4 có tnc= 218,6oC, nhưng K2SO4 có tnc = 1.074oC. Ở trên nhiệt độ nóng chảy hiđrosunfat mất nước biến thành đisunfat (vd. K2S2O7) và ở nhiệt độ cao hơn nữa đisunfat bị phân huỷ, giải phóng SO3. Hiđrosunfat và đisunfat kim loại kiềm được dùng để nung chảy những chất khó tan (vd. Al2O3, Cr2O3, TiO2, vv.) nhằm chuyển chúng thành những hợp chất tan (vd. Cr2O3 + 3Na2S2O7 = Cr2(SO4)3 + 3Na2SO4).