Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
HIĐROQUINON

(A. hydroquinone; tk. 1,4 - đihiđroxibenzen), C6H4(OH)2. Dạng tinh thể, tnc = 170oC, ts = 285oC/730 mm Hg, tan trong nước, dung dịch kiềm, rượu, benzen, CHCl3, axeton, dễ dàng oxi hoá thành p-benzoquinon; điều chế bằng cách khử p-benzoquinon, dùng làm chất hiện hình trong thuốc ảnh, chất chống oxi hoá cho dầu, mỡ. Là chất ức chế quá trình polime hoá, gây viêm da, đường hô hấp, mắt. Nồng độ giới hạn cho phép 2 mg/m3.