Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
HIĐROFOMINH

(A. hydroforming), một kiểu refominh, được thực hiện dưới áp suất hiđro để làm giảm sự cốc hoá và chuyển hiđrocacbon của dầu mỏ thành nhiên liệu động cơ có chỉ số octan cao. Quá trình gồm đehiđro hoá và thơm hoá xăng và các phân đoạn dầu mỏ khi có chất xúc tác và áp suất hiđro. Chất xúc tác thường dùng là hỗn hợp nhôm oxit (Al2O3) với crom (III) oxit (Cr2O3) và các chất xúc tiến antimon (Sb), vonfram (W), vanađi (V), ziriconi (Zr) và các kim loại khác. Hiệu suất hiđrocacbon thơm đạt đến 40 - 50%. Đây là phương pháp chủ yếu để điều chế toluen trước đây, tuy nhiên hiện nay người ta sử dụng các chất xúc tác kim loại có hoạt tính cao hơn.