Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
HIĐROCACBON KHÔNG VÒNG

(A. acyclic hydrocarbon, aliphatic hydrocarbon; cg. hiđrocacbon béo, hiđrocacbon mạch hở), hiđrocacbon mà trong phân tử các nguyên tử cacbon kết hợp với nhau theo một mạch không phân nhánh hoặc phân nhánh. Gồm các loại: 1) Hiđrocacbon no (ankan, parafin) có công thức chung CnH2n+2, vd. etan (CH3-CH3); 2) Hiđrocacbon không no: a/ Hiđrocacbon etilenic (anken hay olefin) có công thức chung CnH2n, vd. etilen (CH2=CH2); b/ Hiđrocacbon axetilenic (ankin) có công thức chung CnH2n-2, vd. axetilen (CH ≡ CH).