Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
HIĐRO CLORUA

(A. hydrogen chloride), HCl. Chất khí không màu, mùi; tnc = -114,2oC, ts = -85,1oC. Tan nhiều trong nước, etanol hoặc ete. Dung dịch đặc trong nước (còn gọi là axit clohiđric đặc) chứa không dưới 35% HCl. Điều chế trong phòng thí nghiệm bằng cách cho axit sunfuric (H2SO4) đặc tác dụng với muối natri clorua ở 250oC. Trong công nghiệp, tổng hợp từ hiđroclo. Dùng để sản xuất các hợp chất hữu cơ chứa clo, các polime, vv.