Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
HIĐRAZIN

(A. hydrazine), điamit H2N - NH2, chất lỏng bốc khói ngoài không khí, tnc = 1,54oC, ts = 113,5oC, có tỉ trọng (d425) 1,004; tan vô hạn trong nước, tan trong rượu bậc thấp, amin; không tan trong hiđrocacbon; với nước tạo thành hỗn hợp đẳng phí. H là chất hút nước mạnh; với oxi và không khí tạo thành hỗn hợp nổ nguy hiểm, độc (nồng độ cho phép 0,1 mg/m3). Dung dịch nước H điều chế bằng cách cho NaOH tác dụng với Cl2 và NH3 trong nước, oxi hoá NH3 hoặc ure bằng hipoclorit natri. Dùng để điều chế chất tạo xốp, thuốc chữa bệnh, thuốc trừ sâu, chất dẻo, cao su, phẩm nhuộm, chất nổ, dùng trong ngành luyện kim, hoá phân tích, vv. H là một hợp phần của nhiên liệu tên lửa.