Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
HIĐRAXIT

(A. hydracid), những axit mà trong phân tử không có oxi, trong dung dịch nước phân li thành proton H+ và một anion không có oxi. Vd. HCl, HCN, vv.