Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
KUSATOVI

(L. Kurchatovium), Ku. Nguyên tố phóng xạ nhân tạo thuộc nhóm IV B, chu kì 7 bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học; số thứ tự 104; nguyên tử khối 261; có các đồng vị 259, 260, 261 mà bền nhất là 261Ku với chu kì bán rã là 70 s. Ku được các nhà vật lí Liên Xô tổng hợp lần đầu (1966). Tên đặt để tưởng nhớ nhà vật lí hạt nhân Nga Kuachatôp I. V. [tức Kusatôp (I. V. Kurchatov)].