Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
KRIPTON

(L. Krypton), Kr. Nguyên tố khí hiếm thuộc nhóm VIII A, chu kì 4 bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học; số thứ tự 36; nguyên tử khối 83, 80. Gồm 6 đồng vị bền trong đó 84Kr chiếm 56,3% và 15 đồng vị phóng xạ. Là chất khí không màu, chiếm 0,000108% thể tích không khí; khối lượng riêng 3,745 g/l; ts = - 153,2oC. Ít tan trong nước. Không cháy. Kết hợp với flo ở nhiệt độ thấp tạo nên những hợp chất KrF2, KrF4. Điều chế bằng cách chưng cất phân đoạn không khí lỏng. Dùng nạp vào bóng đèn cao áp, đèn huỳnh quang.