Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
KIỀM

các hiđroxit của kim loại kiềm và kiềm thổ. Đa số K là chất rắn, màu trắng, háo nước; khi hoà tan trong nước thì phát nhiệt mạnh. Hiđroxit của kim loại kiềm (thường gọi là K ăn da, vd. NaOH, KOH, vv.) dễ tan trong nước, của kim loại kiềm thổ [Ca(OH)2, Ba(OH)2, vv.] khó tan hơn. K có tính bazơ mạnh; hấp thụ khí cacbonic (CO2) và nước (H2O) từ không khí. Dung dịch nước cuả K được đặc trưng bởi nồng độ cao của ion hiđroxyl OH-, làm đổi màu quỳ đỏ thành xanh, phenolphtalein không màu thành đỏ; ăn da; ăn mòn thuỷ tinh, platin (Pt). Các chất K được dùng rộng rãi trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp. Xt. Xút.