Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
KHÓI

một hệ xon khí gồm các hạt phân tán ở thể rắn (hạt tro, hạt bồ hóng) và ở thể lỏng (hạt nước, hạt chất lỏng hữu cơ) có kích thước 10-7 - 10-3 cm trong môi trường không khí. K được sinh ra khi đốt cháy các hợp chất hữu cơ và trong một số phản ứng hoá học. K công nghiệp làm ô nhiễm môi trường, có khả năng tạo sương mù. Có thể sử dụng K làm màn nguỵ trang (màn khói) trong chiến tranh.