Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
KHOÁNG CHẤT

chất trong tự nhiên, được hình thành trong quá trình biến đổi lí - hoá trên bề mặt hoặc ở sâu trong lòng Trái Đất và ở những hành tinh khác (Mặt Trăng, Hoả Tinh, vv.). Từ KC thường không dùng để chỉ cụ thể một khoáng vật, mà để chỉ tất cả những chất vô cơ, chủ yếu ở dạng cứng, cấu tạo nên vỏ Trái Đất, kể cả các chất do các sinh vật tạo nên như than đá, hổ phách, vv. Dầu khí có nguồn gốc hữu cơ cũng được liệt vào khoáng chất. Xt. Khoáng vật.