Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
KHÍ THAN ƯỚT

hỗn hợp khí chủ yếu gồm khí hiđro và cacbon monoxit, ngoài ra còn lẫn một lượng khí cacbonic (CO2) và các tạp chất khác. Điều chế bằng cách phun hơi nước vào lò than nóng đỏ:                                  

nhiệt độ cao

C + H2O ¾¾¾¾® CO + H2

 

KTƯ có năng suất toả nhiệt lớn hơn khí than khô vì trong đó có cả khí hiđro. Dùng làm nhiên liệu để đốt lò, phục vụ sinh hoạt; dùng tổng hợp nhiều hợp chất vô cơ và hữu cơ, vv.