Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
KHÍ LÒ CỐC

(tk. khí cốc), khí ngưng thu được từ các lò luyện cốc than đá sau khi đã loại hết nước ngưng, amoniac, nhựa than đá, các hiđrocacbon, benzen. Thành phần: hiđro 50 - 60%; metan 20 - 30%; cacbon oxit 5 - 7% và vài loại khí khác với hàm lượng không đáng kể. Khí cốc có nhiệt cháy cao, khoảng 4000 kcal/m3, được dùng làm nhiên liệu trong các lò mactanh, lò cốc.