Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
KEO KỊ NƯỚC

(cg. keo ghét nước), hệ phân tán gồm môi trường phân tán là nước và các hạt của pha phân tán không tương tác với nước. Vd. hệ phân tán lưu huỳnh trong nước.