Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
KEO KẾT

sự liên kết rất chậm các hạt lỏng trong nhũ tương thành những hạt lớn hơn.