Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
KẼM CLORUA

(A. zinc chloride), ZnCl2. Tinh thể không màu, hút nước rất mạnh; khối lượng riêng 2,91 g/cm3; tnc = 318oC; tthh = 732oC. Bị chảy rữa khi để trong không khí. Tan nhiều trong nước: ở 20oC, 100 g nước hoà tan được 367 g ZnCl2. Dùng để mạ kẽm lên sắt; bôi vào khuôn trước khi đúc; làm chất xúc tác, chất loại nước trong tổng hợp hữu cơ, chất bảo quản gỗ, chất đánh bóng thép, làm sạch bề mặt kim loại khi hàn; dùng làm thuốc thử trong các phòng thí nghiệm.