Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
KALI PEMANGANAT

(A. potassium permanganate; cg. thuốc tím), KMnO4. Tinh thể màu tím đen, có ánh kim. Bị phân huỷ ở nhiệt độ trên 200oC; 100 g nước hoà tan được 6,4 g KMnO4, dung dịch có màu tím đậm; dung dịch loãng có màu tím đỏ. Dùng làm chất oxi hoá trong hoá học hữu cơ và hóa học vô cơ; trong y học, dung dịch KMnO4 loãng được dùng để sát khuẩn, tẩy uế, rửa các vết thương, rửa rau sống (tuy không huỷ diệt được nhiều loại trứng giun). Trong hoá phân tích, dùng định lượng nhiều chất.