Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
KALI NITRAT

(A. potassium nitrate; cg. sanpet), KNO3. Tinh thể trong suốt, không màu, bền ngoài không khí. Khối lượng riêng 2,106 g/cm3; tnc = 336oC. Ít độc. Trên 400oC, KNO3 bị phân huỷ, giải phóng oxi và biến thành KNO2. Tan trong nước, ít tan trong etanolglixerin. Dùng làm thuốc pháo, chất nổ, diêm, phân bón, thuốc thử trong phòng thí nghiệm; dùng trong luyện kim; nấu thuỷ tinh; làm chất bảo quản thực phẩm, vd. khi sản xuất lạp xường thường thêm một ít sanpet.