Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
KALI CLORUA

(A. potassium chloride), KCl. Tinh thể không màu; khối lượng riêng 1,987 g/cm3; tnc = 770oC; ts =1.407oC. Tan trong nước; ít tan trong etanol và không tan trong etanol tuyệt đối. Khoáng vật trong tự nhiên là xinvin. Dùng để sản xuất các loại muối kali, phân kali, dược phẩm, phim ảnh và thuốc thử trong phòng thí nghiệm.