Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
GIẢ HÌNH

(cg. giả đồng hình), hiện tượng một khoáng vật có hình dạng tinh thể nhất định bị biến đổi, thay thế hoàn toàn bằng một khoáng vật mới hoặc một tập hợp khoáng vật mới nhưng vẫn giữ nguyên hình dạng cũ của nó, khoáng vật mới giả hình theo khoáng vật cũ. Vd. secpentin (mới) giả hình theo olivin (cũ); clorit giả hình theo biotit; limonit giả hình (HFeO2.nH2O) vốn là một pirit (FeS2) lập phương, bị phong hoá biến hoàn toàn thành limonit ẩn tinh, nhưng kì thực bên ngoài vẫn giữ nguyên hình lập phương của pirit cũ, vv.