Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
GỈ SẮT

một sản phẩm của sự oxi hoá sắt, chủ yếu gồm sắt (III) oxit ngậm nước 2Fe2O3.3H2O; được hình thành trên bề mặt sắt và một số hợp kim của sắt ở trong khí quyển ẩm và nóng hoặc môi trường tương tự.