Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
GỈ

(còn viết: rỉ), sản phẩm của sự oxi hoá tạo thành màng hay lớp trên bề mặt chế phẩm kim loại hoặc hợp kim dưới tác dụng của khí quyển hay môi trường chứa oxi hoặc khi đốt nóng trong không khí. G là oxit kim loại. G làm giảm chất lượng bề mặt và làm hao mòn kim loại. Có thể làm sạch G bằng phương pháp cơ học và hoá học.