Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
GECMANI TETRACLORUA

(A. germanic chloride, germanium tetrachloride), GeCl4. Chất lỏng không màu, khối lượng riêng ở 25oC: 1,87 g/cm3; tnc = -50oC; ts = 83oC. Tan trong etanol, CS2, benzen, clorofom và ete. Bốc khói trong không khí ẩm do thuỷ phân thành GeO2 hiđrat hoá. Dùng sản xuất sợi thuỷ tinh.