Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
GECMANI ĐIOXIT

(A. Germanium Dioxide), GeO2. Bột trắng, tnc = 1.116oC và bắt đầu thăng hoa ở nhiệt độ cao hơn 1.250oC, khi gặp lạnh chuyển thành khối dạng thuỷ tinh. Điều chế bằng cách nung gecmani hoặc gecmani sunfua trong dòng khí oxi, hoặc oxi hoá các chất này bằng axit nitric. Dùng để chế tạo gốm, men tráng, thuỷ tinh đặc biệt (có hệ số khúc xạ cao và trong suốt đối với tia hồng ngoại), tranzitođiôt.